Nghĩa của từ hitherto trong tiếng Việt

hitherto trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hitherto

US /ˌhɪð.ɚˈtuː/
UK /ˌhɪð.əˈtuː/

Trạng từ

cho đến nay, trước đây

until now or until the point in time under discussion

Ví dụ:
The research has revealed facts hitherto unknown.
Nghiên cứu đã tiết lộ những sự thật cho đến nay vẫn chưa được biết đến.
He had hitherto been a quiet and unassuming man.
Anh ấy cho đến nay vẫn là một người đàn ông trầm tính và khiêm tốn.