Nghĩa của từ ho trong tiếng Việt
ho trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ho
US /hoʊ/
UK /həʊ/
Danh từ
cái cuốc
a long-handled gardening tool with a thin metal blade, used for weeding and breaking up soil
Ví dụ:
•
He used a hoe to clear the weeds from the garden.
Anh ấy dùng cái cuốc để làm sạch cỏ dại trong vườn.
•
The farmer tilled the soil with a hoe.
Người nông dân cuốc đất bằng cái cuốc.
Động từ
cuốc đất
to use a hoe to cultivate or weed (land)
Ví dụ:
•
She spent the afternoon hoeing the vegetable patch.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để cuốc luống rau.
•
We need to hoe the rows before planting the seeds.
Chúng ta cần cuốc các hàng trước khi gieo hạt.