Nghĩa của từ hoarder trong tiếng Việt

hoarder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hoarder

US /ˈhɔːr.dɚ/
UK /ˈhɔː.dər/

Danh từ

người tích trữ, người thu gom

a person who accumulates a large amount of something, especially something that is not needed or is of little value

Ví dụ:
My grandmother is a bit of a hoarder; her house is full of old newspapers and magazines.
Bà tôi hơi là một người thích tích trữ; nhà bà đầy báo và tạp chí cũ.
The police found that he was a serious hoarder of stolen goods.
Cảnh sát phát hiện anh ta là một người tích trữ hàng hóa bị đánh cắp nghiêm trọng.