Nghĩa của từ "hold on to" trong tiếng Việt

"hold on to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hold on to

US /hoʊld ɑn tuː/
UK /həʊld ɒn tuː/

Cụm động từ

1.

giữ lại, giữ vững

to keep something or someone, especially when it is difficult to do so

Ví dụ:
You should hold on to your old photos; they're precious memories.
Bạn nên giữ lại những bức ảnh cũ của mình; chúng là những kỷ niệm quý giá.
Despite the difficulties, she managed to hold on to her dreams.
Mặc dù gặp nhiều khó khăn, cô ấy vẫn cố gắng giữ vững ước mơ của mình.
2.

nắm chặt, giữ chặt

to grasp or grip something firmly

Ví dụ:
Hold on to the railing as you go down the stairs.
Nắm chặt tay vịn khi bạn đi xuống cầu thang.
The child had to hold on to his mother's hand in the crowded market.
Đứa trẻ phải nắm chặt tay mẹ trong khu chợ đông đúc.