Nghĩa của từ holidaymaker trong tiếng Việt

holidaymaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

holidaymaker

US /ˈhɑː.lə.deɪˌmeɪ.kɚ/
UK /ˈhɒl.ə.diˌmeɪ.kər/

Danh từ

du khách, người đi nghỉ mát

a person who is on holiday away from home

Ví dụ:
The beach was crowded with holidaymakers enjoying the sun.
Bãi biển đông đúc du khách đang tận hưởng nắng.
Many holidaymakers visit this town during the summer.
Nhiều du khách ghé thăm thị trấn này vào mùa hè.