Nghĩa của từ hollowed trong tiếng Việt

hollowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hollowed

US /ˈhɑːloʊd/
UK /ˈhɒləʊd/

Tính từ

hóp, rỗng

having a hollow or sunken appearance

Ví dụ:
His cheeks were thin and hollowed from illness.
Má anh ta gầy và hóp lại vì bệnh tật.
The old man's eyes were deep and hollowed.
Đôi mắt của ông lão sâu và hốc hác.

Động từ

khoét rỗng, đào

to make a hollow in something; to excavate

Ví dụ:
The river had hollowed out a deep gorge over centuries.
Con sông đã khoét một hẻm núi sâu qua nhiều thế kỷ.
They hollowed out the log to make a canoe.
Họ đã khoét rỗng khúc gỗ để làm một chiếc xuồng.
Từ liên quan: