Nghĩa của từ "home town" trong tiếng Việt
"home town" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
home town
US /ˈhoʊmˌtaʊn/
UK /ˈhəʊmˌtaʊn/
Danh từ
quê hương, thành phố quê nhà
the town or city where one was born or grew up
Ví dụ:
•
I always go back to my hometown for the holidays.
Tôi luôn trở về quê hương vào các dịp lễ.
•
She moved away from her hometown to pursue her career.
Cô ấy rời xa quê hương để theo đuổi sự nghiệp.