Nghĩa của từ honcho trong tiếng Việt
honcho trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
honcho
US /ˈhɑːn.tʃoʊ/
UK /ˈhɒn.tʃəʊ/
Danh từ
ông trùm
the person in charge; the boss
Ví dụ:
•
He's the head honcho of the marketing department.
Anh ấy là sếp lớn của phòng marketing.
•
You'll have to talk to the big honcho if you want to make a major change.
Bạn sẽ phải nói chuyện với sếp lớn nếu muốn thực hiện một thay đổi lớn.