Nghĩa của từ honeymooners trong tiếng Việt
honeymooners trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
honeymooners
US /ˈhʌn.i.muːnɚz/
UK /ˈhʌn.i.muːnəz/
Danh từ số nhiều
cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật, vợ chồng mới cưới
a newly married couple on their honeymoon
Ví dụ:
•
The resort was filled with happy honeymooners.
Khu nghỉ dưỡng tràn ngập những cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật hạnh phúc.
•
Many honeymooners choose to visit tropical islands.
Nhiều cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật chọn đến thăm các hòn đảo nhiệt đới.
Từ liên quan: