Nghĩa của từ hoodwink trong tiếng Việt
hoodwink trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hoodwink
US /ˈhʊd.wɪŋk/
UK /ˈhʊd.wɪŋk/
Động từ
lừa gạt, lừa bịp, đánh lừa
to deceive or trick someone
Ví dụ:
•
The con artist tried to hoodwink the elderly couple out of their savings.
Tên lừa đảo đã cố gắng lừa gạt cặp vợ chồng già để lấy tiền tiết kiệm của họ.
•
Don't let him hoodwink you into buying something you don't need.
Đừng để anh ta lừa bịp bạn mua thứ bạn không cần.