Nghĩa của từ horticulture trong tiếng Việt

horticulture trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

horticulture

US /ˈhɔːr.t̬ə.kʌl.tʃɚ/
UK /ˈhɔː.tɪ.kʌl.tʃər/

Danh từ

ngành làm vườn, khoa học làm vườn

the art or practice of garden cultivation and management

Ví dụ:
She studied horticulture at university.
Cô ấy học ngành làm vườn tại trường đại học.
The botanical garden is a center for research in horticulture.
Vườn bách thảo là trung tâm nghiên cứu về ngành làm vườn.