Nghĩa của từ housebound trong tiếng Việt

housebound trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

housebound

US /ˈhaʊs.baʊnd/
UK /ˈhaʊs.baʊnd/

Tính từ

bị giam tại nhà, không thể ra khỏi nhà

confined to the house, especially through illness or old age

Ví dụ:
After her surgery, she was housebound for several weeks.
Sau ca phẫu thuật, cô ấy đã bị giam tại nhà trong vài tuần.
Many elderly people become housebound due to mobility issues.
Nhiều người lớn tuổi trở nên bị giam tại nhà do các vấn đề về di chuyển.