Nghĩa của từ hr trong tiếng Việt

hr trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hr

US /eɪtʃ ɑːr/
UK /eɪtʃ ɑːr/

Từ viết tắt

nhân sự, phòng nhân sự

human resources

Ví dụ:
I need to speak to someone in HR about my benefits.
Tôi cần nói chuyện với ai đó ở phòng nhân sự về các phúc lợi của mình.
The company's HR department handles recruitment and employee relations.
Phòng nhân sự của công ty xử lý việc tuyển dụng và quan hệ nhân viên.