Nghĩa của từ humanitarianism trong tiếng Việt

humanitarianism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

humanitarianism

US /hjuːˌmæn.ɪˈter.i.ə.nɪ.zəm/
UK /hjuːˌmæn.ɪˈteə.ri.ə.nɪ.zəm/

Danh từ

chủ nghĩa nhân đạo, lòng nhân ái

the promotion of human welfare and social reform

Ví dụ:
Her life was dedicated to humanitarianism and helping those in need.
Cuộc đời cô ấy đã cống hiến cho chủ nghĩa nhân đạo và giúp đỡ những người gặp khó khăn.
The organization is founded on the principles of humanitarianism.
Tổ chức này được thành lập dựa trên các nguyên tắc của chủ nghĩa nhân đạo.
Từ liên quan: