Nghĩa của từ hunchbacked trong tiếng Việt

hunchbacked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hunchbacked

US /ˈhʌntʃ.bækt/
UK /ˈhʌntʃ.bækt/

Tính từ

gù lưng, lưng còng

having a back that is bent forward because of old age or a physical problem

Ví dụ:
The old man was hunchbacked from years of manual labor.
Ông lão bị gù lưng do nhiều năm lao động chân tay.
She walked with a slightly hunchbacked posture.
Cô ấy đi với dáng người hơi gù lưng.