Nghĩa của từ hunker trong tiếng Việt
hunker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hunker
US /ˈhʌŋkər/
UK /ˈhʌŋkər/
Động từ
1.
ngồi xổm, núp
to squat or crouch down low
Ví dụ:
•
He hunkered down behind the wall to avoid being seen.
Anh ta núp sau bức tường để tránh bị nhìn thấy.
•
The children hunkered around the campfire, listening to stories.
Những đứa trẻ ngồi xổm quanh đống lửa trại, lắng nghe những câu chuyện.
2.
trú ẩn, ở yên
to take shelter in a place, often for a long period
Ví dụ:
•
We had to hunker down in the basement during the tornado.
Chúng tôi phải trú ẩn dưới tầng hầm trong cơn lốc xoáy.
•
The family decided to hunker down at home until the storm passed.
Gia đình quyết định ở yên trong nhà cho đến khi cơn bão đi qua.
Từ liên quan: