Nghĩa của từ hurlers trong tiếng Việt
hurlers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hurlers
US /ˈhɜːrlərz/
UK /ˈhɜːlərz/
Danh từ số nhiều
1.
vận động viên hurling
players in the sport of hurling
Ví dụ:
•
The Kilkenny hurlers are known for their dominance in the sport.
Các vận động viên hurling của Kilkenny nổi tiếng với sự thống trị của họ trong môn thể thao này.
•
The young hurlers trained hard for the championship.
Các vận động viên hurling trẻ đã tập luyện chăm chỉ cho giải vô địch.
2.
người ném
people who throw objects with great force
Ví dụ:
•
The angry crowd became a mob of stone hurlers.
Đám đông giận dữ trở thành một đám người ném đá.
•
Baseball pitchers are essentially skilled hurlers.
Các vận động viên ném bóng chày về cơ bản là những người ném có kỹ năng.