Nghĩa của từ husbandman trong tiếng Việt
husbandman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
husbandman
US /ˈhʌzbəndmən/
UK /ˈhʌzbəndmən/
Danh từ
nông dân, người làm ruộng
a farmer, especially one who cultivates the land and raises crops and livestock
Ví dụ:
•
The old husbandman tilled his fields with care, as his ancestors had done for generations.
Người nông dân già cày cấy ruộng đồng của mình một cách cẩn thận, như tổ tiên ông đã làm qua nhiều thế hệ.
•
A good husbandman understands the rhythms of nature and works in harmony with them.
Một người nông dân giỏi hiểu được nhịp điệu của tự nhiên và làm việc hài hòa với chúng.