Nghĩa của từ hyperopia trong tiếng Việt

hyperopia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hyperopia

US /ˌhaɪ.pərˈoʊ.pi.ə/
UK /ˌhaɪ.pərˈəʊ.pi.ə/

Danh từ

viễn thị

a defect of vision caused by an imperfection in the eye (often when the eyeball is too short or the lens is too flat), causing distant objects to be seen more clearly than near ones; farsightedness

Ví dụ:
She was diagnosed with hyperopia at a young age and wears glasses for reading.
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh viễn thị khi còn nhỏ và đeo kính để đọc sách.
Contact lenses can correct hyperopia by changing the way light focuses on the retina.
Kính áp tròng có thể điều chỉnh viễn thị bằng cách thay đổi cách ánh sáng tập trung vào võng mạc.