Nghĩa của từ hypersensitive trong tiếng Việt
hypersensitive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hypersensitive
US /ˌhaɪ.pɚˈsen.sə.t̬ɪv/
UK /ˌhaɪ.pəˈsen.sɪ.tɪv/
Tính từ
1.
quá nhạy cảm, dễ bị tổn thương
easily offended or upset; overly sensitive
Ví dụ:
•
He's very hypersensitive to criticism.
Anh ấy rất quá nhạy cảm với những lời chỉ trích.
•
Don't be so hypersensitive; it was just a joke.
Đừng quá nhạy cảm như vậy; đó chỉ là một trò đùa thôi.
2.
quá mẫn cảm, dị ứng
having an extreme physical reaction to a substance or condition
Ví dụ:
•
Some people are hypersensitive to certain food additives.
Một số người quá mẫn cảm với một số phụ gia thực phẩm nhất định.
•
Her skin is hypersensitive to sunlight.
Da cô ấy quá mẫn cảm với ánh nắng mặt trời.