Nghĩa của từ hypersomnia trong tiếng Việt
hypersomnia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hypersomnia
US /ˌhaɪ.pɚˈsɑːm.ni.ə/
UK /ˌhaɪ.pəˈsɒm.ni.ə/
Danh từ
chứng ngủ nhiều, ngủ quá mức
a condition characterized by excessive daytime sleepiness or prolonged nighttime sleep, despite adequate sleep opportunity
Ví dụ:
•
Patients with hypersomnia often struggle to stay awake during the day.
Bệnh nhân mắc chứng ngủ nhiều thường khó giữ tỉnh táo vào ban ngày.
•
Her constant fatigue was eventually diagnosed as hypersomnia.
Sự mệt mỏi liên tục của cô ấy cuối cùng được chẩn đoán là chứng ngủ nhiều.