Nghĩa của từ icily trong tiếng Việt
icily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
icily
US /ˈaɪ.səl.i/
UK /ˈaɪ.səl.i/
Trạng từ
1.
lạnh lùng, không thân thiện
in a cold or unfriendly manner
Ví dụ:
•
She responded icily to his suggestion.
Cô ấy đáp lại đề nghị của anh ấy một cách lạnh lùng.
•
He looked at her icily, without a trace of warmth.
Anh ta nhìn cô ấy một cách lạnh lùng, không một chút ấm áp.
2.
như băng, phủ băng
in a way that suggests or is covered with ice
Ví dụ:
•
The mountain peaks glistened icily in the morning sun.
Các đỉnh núi lấp lánh như băng dưới ánh nắng ban mai.
•
The windowpanes were covered icily with frost.
Các ô cửa sổ bị phủ đầy băng giá.