Nghĩa của từ ideation trong tiếng Việt
ideation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ideation
US /ˌaɪ.diˈeɪ.ʃən/
UK /ˌaɪ.diˈeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
hình thành ý tưởng, sự tạo ra ý tưởng
the formation of ideas or concepts
Ví dụ:
•
The team engaged in a brainstorming session for new product ideation.
Nhóm đã tham gia vào một buổi động não để hình thành ý tưởng sản phẩm mới.
•
Effective ideation is crucial for innovation.
Việc hình thành ý tưởng hiệu quả rất quan trọng đối với sự đổi mới.
2.
quá trình hình thành ý tưởng, quá trình tư duy
the process of forming and relating ideas
Ví dụ:
•
His research focuses on the cognitive processes involved in ideation.
Nghiên cứu của ông tập trung vào các quá trình nhận thức liên quan đến việc hình thành ý tưởng.
•
The workshop aimed to improve participants' skills in creative ideation.
Hội thảo nhằm mục đích cải thiện kỹ năng hình thành ý tưởng sáng tạo của người tham gia.