Nghĩa của từ idiosyncrasy trong tiếng Việt
idiosyncrasy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
idiosyncrasy
US /ˌɪd.i.əˈsɪŋ.krə.si/
UK /ˌɪd.i.əˈsɪŋ.krə.si/
Danh từ
tính cách đặc biệt, thói quen kỳ lạ, nét riêng
a peculiar habit or mannerism of an individual
Ví dụ:
•
One of his idiosyncrasies is that he always wears two different colored socks.
Một trong những thói quen kỳ lạ của anh ấy là luôn đi hai chiếc tất khác màu.
•
The artist's work is full of personal idiosyncrasies.
Tác phẩm của nghệ sĩ đầy những nét riêng cá nhân.