Nghĩa của từ ignoble trong tiếng Việt
ignoble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ignoble
US /ɪɡˈnoʊ.bəl/
UK /ɪɡˈnəʊ.bəl/
Tính từ
1.
hèn hạ, đê tiện, không cao quý
not honorable in character or purpose; morally bad
Ví dụ:
•
His actions were motivated by ignoble desires.
Hành động của anh ta bị thúc đẩy bởi những ham muốn hèn hạ.
•
He made an ignoble attempt to betray his friends.
Anh ta đã có một nỗ lực hèn hạ để phản bội bạn bè mình.
2.
hèn kém, thấp hèn, xuất thân thấp kém
of humble origin or social status
Ví dụ:
•
Despite his ignoble birth, he rose to become a great leader.
Mặc dù xuất thân hèn kém, anh ta đã vươn lên trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.
•
The family had an ignoble past, but they worked hard to overcome it.
Gia đình đó có một quá khứ hèn kém, nhưng họ đã làm việc chăm chỉ để vượt qua nó.