Nghĩa của từ ilium trong tiếng Việt
ilium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ilium
US /ˈɪl.i.əm/
UK /ˈɪl.i.əm/
Danh từ
xương chậu
the large broad bone forming the upper part of each half of the pelvis
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's ilium for signs of fracture.
Bác sĩ đã kiểm tra xương chậu của bệnh nhân để tìm dấu hiệu gãy xương.
•
The ilium is a crucial part of the pelvic girdle.
Xương chậu là một phần quan trọng của đai chậu.