Nghĩa của từ illuminated trong tiếng Việt
illuminated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
illuminated
US /ɪˈluː.mə.neɪ.t̬ɪd/
UK /ɪˈluː.mɪ.neɪ.tɪd/
Tính từ
1.
được chiếu sáng, sáng bừng
lit up; made bright with light
Ví dụ:
•
The city skyline was beautifully illuminated at night.
Đường chân trời của thành phố được chiếu sáng rực rỡ vào ban đêm.
•
The stage was brightly illuminated for the performance.
Sân khấu được chiếu sáng rực rỡ cho buổi biểu diễn.
2.
được trang trí, có tranh minh họa
(of a manuscript) decorated with gold, silver, or brilliant colors
Ví dụ:
•
The ancient text featured intricate, hand-illuminated pages.
Văn bản cổ xưa có những trang được trang trí thủ công tinh xảo.
•
The museum displayed several beautifully illuminated manuscripts from the medieval period.
Bảo tàng trưng bày một số bản thảo được trang trí đẹp mắt từ thời trung cổ.
Từ liên quan: