Nghĩa của từ "imbue with" trong tiếng Việt
"imbue with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
imbue with
US /ɪmˈbjuː/
UK /ɪmˈbjuː/
Cụm động từ
thấm nhuần, truyền cho
to inspire or permeate with a feeling or quality
Ví dụ:
•
His works are imbued with a sense of optimism.
Các tác phẩm của ông được thấm nhuần một tinh thần lạc quan.
•
The entire team was imbued with a fighting spirit.
Toàn đội được thấm nhuần tinh thần chiến đấu.
Từ liên quan: