Nghĩa của từ imitation trong tiếng Việt

imitation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

imitation

US /ˌɪm.əˈteɪ.ʃən/
UK /ˌɪm.ɪˈteɪ.ʃən/

Danh từ

1.

sự bắt chước, hàng nhái

a copy of something, especially something expensive or valuable

Ví dụ:
The necklace was a clever imitation of the original.
Chiếc vòng cổ là một bản nhái khéo léo của bản gốc.
She bought an imitation leather bag.
Cô ấy đã mua một chiếc túi da nhân tạo.
2.

the act of copying someone or something

Ví dụ:
His perfect imitation of the bird's call fooled everyone.
Sự bắt chước tiếng chim hoàn hảo của anh ấy đã lừa được mọi người.
Children learn through imitation.
Trẻ em học hỏi thông qua sự bắt chước.