Nghĩa của từ immaculately trong tiếng Việt
immaculately trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
immaculately
US /ɪˈmæk.jə.lət.li/
UK /ɪˈmæk.jə.lət.li/
Trạng từ
1.
tinh tươm, sạch sẽ hoàn hảo
in a perfectly clean, neat, or tidy manner
Ví dụ:
•
Her house is always kept immaculately clean.
Ngôi nhà của cô ấy luôn được giữ sạch sẽ tinh tươm.
•
He was dressed immaculately in a tailored suit.
Anh ấy mặc một bộ vest được may đo tinh tươm.
2.
hoàn hảo, không sai sót
without fault or error
Ví dụ:
•
Her performance was immaculately executed.
Màn trình diễn của cô ấy được thực hiện hoàn hảo.
•
The plan was designed immaculately, leaving no room for error.
Kế hoạch được thiết kế hoàn hảo, không để lại chỗ cho sai sót.
Từ liên quan: