Nghĩa của từ "immediate family" trong tiếng Việt

"immediate family" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

immediate family

US /ɪˈmiː.di.ət ˈfæm.ə.li/
UK /ɪˈmiː.di.ət ˈfæm.əl.i/

Danh từ

gia đình trực hệ, người thân ruột thịt

a person's parents, children, brothers, and sisters

Ví dụ:
Only immediate family members were invited to the small wedding.
Chỉ có các thành viên gia đình trực hệ được mời đến đám cưới nhỏ.
In case of emergency, please contact my immediate family.
Trong trường hợp khẩn cấp, vui lòng liên hệ gia đình trực hệ của tôi.