Nghĩa của từ immobility trong tiếng Việt

immobility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

immobility

US /ˌɪm.oʊˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ˌɪm.əˈbɪl.ə.ti/

Danh từ

1.

bất động, sự đứng yên

the state of not being able to move

Ví dụ:
The accident left him with temporary immobility in his legs.
Vụ tai nạn khiến anh ấy bị bất động tạm thời ở chân.
Prolonged immobility can lead to muscle atrophy.
Bất động kéo dài có thể dẫn đến teo cơ.
2.

bất động, sự trì trệ

the state of being fixed in one place or position

Ví dụ:
The company's financial immobility prevented it from investing in new technology.
Sự bất động tài chính của công ty đã ngăn cản việc đầu tư vào công nghệ mới.
The political immobility made it difficult to pass new laws.
Sự bất động chính trị khiến việc thông qua luật mới trở nên khó khăn.