Nghĩa của từ immobilize trong tiếng Việt
immobilize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
immobilize
US /ɪˈmoʊ.bəl.aɪz/
UK /ɪˈməʊ.bəl.aɪz/
Động từ
cố định, làm tê liệt, làm bất động
to prevent something or someone from moving or operating normally
Ví dụ:
•
The accident immobilized traffic for hours.
Vụ tai nạn đã làm tê liệt giao thông trong nhiều giờ.
•
The doctor had to immobilize her arm after the fracture.
Bác sĩ phải cố định cánh tay của cô ấy sau khi bị gãy.