Nghĩa của từ impale trong tiếng Việt
impale trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impale
US /ɪmˈpeɪl/
UK /ɪmˈpeɪl/
Động từ
đâm xuyên, xiên
to pierce or fix with a sharp instrument or stake
Ví dụ:
•
The hunter managed to impale the wild boar with his spear.
Người thợ săn đã đâm xuyên con lợn rừng bằng ngọn giáo của mình.
•
He accidentally fell and impaled his hand on a sharp branch.
Anh ta vô tình ngã và bị một cành cây sắc nhọn đâm xuyên tay.