Nghĩa của từ imperishable trong tiếng Việt

imperishable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

imperishable

US /ɪmˈper.ɪ.ʃə.bəl/
UK /ɪmˈper.ɪ.ʃə.bəl/

Tính từ

1.

bất diệt, vĩnh cửu

enduring forever; eternal

Ví dụ:
The artist hoped his work would achieve imperishable fame.
Người nghệ sĩ hy vọng tác phẩm của mình sẽ đạt được danh tiếng bất diệt.
The memory of their sacrifice will remain imperishable in our hearts.
Ký ức về sự hy sinh của họ sẽ mãi bất diệt trong trái tim chúng ta.
2.

không thể hư hỏng, không bị phân hủy

not subject to decay

Ví dụ:
The ancient texts were preserved in an imperishable form.
Các văn bản cổ được bảo quản dưới dạng không thể hư hỏng.
Certain materials are known for their imperishable quality.
Một số vật liệu được biết đến với chất lượng không thể hư hỏng của chúng.