Nghĩa của từ impertinent trong tiếng Việt
impertinent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impertinent
US /ɪmˈpɝː.t̬ən.ənt/
UK /ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/
Tính từ
1.
xấc xược, vô lễ, hỗn xược
not showing proper respect; rude
Ví dụ:
•
The student's impertinent remarks earned him a detention.
Những nhận xét xấc xược của học sinh đã khiến cậu ta bị phạt.
•
It was impertinent of him to ask such personal questions.
Thật xấc xược khi anh ta hỏi những câu hỏi riêng tư như vậy.
2.
không liên quan, không thích hợp, không đúng chỗ
not pertinent to a particular matter; irrelevant
Ví dụ:
•
His comments were impertinent to the discussion at hand.
Những bình luận của anh ấy không liên quan đến cuộc thảo luận đang diễn ra.
•
The judge dismissed the question as impertinent.
Thẩm phán bác bỏ câu hỏi đó vì không liên quan.