Nghĩa của từ importer trong tiếng Việt
importer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
importer
US /ɪmˈpɔːr.t̬ɚ/
UK /ɪmˈpɔː.tər/
Danh từ
nhà nhập khẩu
a person or company that buys goods from another country to sell in their own country
Ví dụ:
•
The company is a major importer of electronics from Asia.
Công ty là một nhà nhập khẩu lớn các sản phẩm điện tử từ châu Á.
•
As an importer, he deals with customs regulations frequently.
Là một nhà nhập khẩu, anh ấy thường xuyên xử lý các quy định hải quan.
Từ liên quan: