Nghĩa của từ importunate trong tiếng Việt
importunate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
importunate
US /ɪmˈpɔːr.tʃə.nət/
UK /ɪmˈpɔː.tjə.nət/
Tính từ
dai dẳng, quấy rầy, phiền toái
persistent, especially to the point of annoyance or intrusion
Ví dụ:
•
The child's importunate demands for candy eventually wore down his mother's resolve.
Những yêu cầu dai dẳng đòi kẹo của đứa trẻ cuối cùng đã làm mẹ nó phải nhượng bộ.
•
He was annoyed by the salesman's importunate calls.
Anh ta khó chịu vì những cuộc gọi dai dẳng của người bán hàng.
Từ liên quan: