Nghĩa của từ impoverishment trong tiếng Việt

impoverishment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impoverishment

US /ɪmˈpɑː.vɚ.ɪʃ.mənt/
UK /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃ.mənt/

Danh từ

1.

sự nghèo đói, sự bần cùng hóa

the process by which a person or group of people is made poor

Ví dụ:
War often leads to the impoverishment of a nation.
Chiến tranh thường dẫn đến sự nghèo đói của một quốc gia.
Economic policies can either alleviate or exacerbate impoverishment.
Các chính sách kinh tế có thể làm giảm hoặc làm trầm trọng thêm tình trạng nghèo đói.
2.

nghèo đói, bần cùng

the state of being poor

Ví dụ:
Many charities work to combat global impoverishment.
Nhiều tổ chức từ thiện hoạt động để chống lại tình trạng nghèo đói toàn cầu.
The report highlighted the growing impoverishment in rural areas.
Báo cáo đã nêu bật tình trạng nghèo đói ngày càng tăng ở các vùng nông thôn.