Nghĩa của từ impudence trong tiếng Việt
impudence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impudence
US /ˈɪm.pjə.dəns/
UK /ˈɪm.pjə.dəns/
Danh từ
sự hỗn xược, sự trơ trẽn, sự vô liêm sỉ
the quality of being impudent; impertinence
Ví dụ:
•
Her impudence towards the teacher earned her a detention.
Sự hỗn xược của cô ấy đối với giáo viên đã khiến cô ấy bị phạt.
•
He had the impudence to ask for a raise after being late all week.
Anh ta đã trơ trẽn đòi tăng lương sau khi đi làm muộn cả tuần.
Từ liên quan: