Nghĩa của từ impute trong tiếng Việt
impute trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impute
US /ɪmˈpjuːt/
UK /ɪmˈpjuːt/
Động từ
quy cho, gán cho
to attribute or ascribe (something, especially a fault) to a person
Ví dụ:
•
The police imputed the crime to the suspect.
Cảnh sát đã quy tội cho nghi phạm.
•
It is unfair to impute such motives to him.
Thật không công bằng khi gán những động cơ như vậy cho anh ta.