Nghĩa của từ "in debt" trong tiếng Việt
"in debt" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in debt
US /ɪn dɛt/
UK /ɪn dɛt/
Cụm từ
mắc nợ, nợ nần
owing money
Ví dụ:
•
After losing his job, he found himself deeply in debt.
Sau khi mất việc, anh ấy thấy mình mắc nợ sâu sắc.
•
Many students graduate heavily in debt due to tuition fees.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp với khoản nợ lớn do học phí.