Nghĩa của từ "in holes" trong tiếng Việt

"in holes" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in holes

US /ɪn hoʊlz/
UK /ɪn hoʊlz/

Thành ngữ

gặp rắc rối, mắc nợ

in debt or in trouble

Ví dụ:
After losing his job, he found himself deep in holes.
Sau khi mất việc, anh ta thấy mình đang gặp rất nhiều rắc rối.
The company is in holes due to poor management.
Công ty đang gặp rắc rối do quản lý kém.