Nghĩa của từ "in law suite" trong tiếng Việt

"in law suite" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in law suite

US /ɪn lɔː suːt/
UK /ɪn lɔː suːt/

Danh từ

căn hộ phụ, khu vực sống riêng biệt

a self-contained living area within a larger house, typically designed for a relative (such as an elderly parent or adult child) to live independently while remaining close to family

Ví dụ:
They added an in-law suite to their home for her aging mother.
Họ đã thêm một căn hộ phụ vào nhà để mẹ già của cô ấy ở.
The house has a separate entrance for the in-law suite.
Ngôi nhà có lối vào riêng cho căn hộ phụ.