Nghĩa của từ "in line" trong tiếng Việt

"in line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in line

US /ɪn laɪn/
UK /ɪn laɪn/

Cụm từ

1.

xếp hàng, thành hàng

forming a line or queue

Ví dụ:
Please stand in line for your turn.
Vui lòng xếp hàng chờ đến lượt.
There were many people waiting in line for tickets.
Có rất nhiều người đang xếp hàng chờ mua vé.
2.

phù hợp, nhất quán

in agreement or consistent with something

Ví dụ:
His actions are not in line with his words.
Hành động của anh ấy không phù hợp với lời nói của anh ấy.
The new policy is in line with the company's values.
Chính sách mới phù hợp với giá trị của công ty.