Nghĩa của từ "in the absence of" trong tiếng Việt

"in the absence of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the absence of

US /ɪn ðɪ ˈæbsəns ʌv/
UK /ɪn ðɪ ˈæbsəns ɒv/

Cụm từ

trong trường hợp không có, do vắng mặt

without someone or something present; lacking something

Ví dụ:
In the absence of any evidence, the case was dismissed.
Do không có bất kỳ bằng chứng nào, vụ án đã bị bác bỏ.
The meeting was postponed in the absence of the director.
Cuộc họp đã bị hoãn lại do vắng mặt giám đốc.