Nghĩa của từ "in the neighborhood of" trong tiếng Việt

"in the neighborhood of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the neighborhood of

US /ɪn ðə ˈneɪbərˌhʊd ʌv/
UK /ɪn ðə ˈneɪbəhʊd ɒv/

Cụm từ

khoảng, xấp xỉ

approximately; about

Ví dụ:
The cost will be in the neighborhood of $500.
Chi phí sẽ khoảng 500 đô la.
He earns in the neighborhood of $100,000 a year.
Anh ấy kiếm được khoảng 100.000 đô la một năm.
Từ liên quan: