Nghĩa của từ "in this day and age" trong tiếng Việt

"in this day and age" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in this day and age

US /ɪn ðɪs deɪ ænd eɪdʒ/
UK /ɪn ðɪs deɪ ænd eɪdʒ/

Thành ngữ

trong thời đại ngày nay, ngày nay

in the present time; nowadays

Ví dụ:
In this day and age, it's common for people to work from home.
Trong thời đại ngày nay, việc mọi người làm việc tại nhà là phổ biến.
You can't expect to get a job without computer skills in this day and age.
Bạn không thể mong đợi có được việc làm mà không có kỹ năng máy tính trong thời đại ngày nay.