Nghĩa của từ "in your shoes" trong tiếng Việt

"in your shoes" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in your shoes

US /ɪn jʊər ʃuːz/
UK /ɪn jɔː ʃuːz/

Thành ngữ

ở vào hoàn cảnh của bạn, ở vị trí của bạn

in another person's situation or position, especially when you are considering how you would feel or act if you were them

Ví dụ:
If I were in your shoes, I would apologize immediately.
Nếu tôi ở vào hoàn cảnh của bạn, tôi sẽ xin lỗi ngay lập tức.
I wouldn't want to be in his shoes right now, with all the pressure he's under.
Tôi không muốn ở vào hoàn cảnh của anh ấy lúc này, với tất cả áp lực mà anh ấy đang phải chịu.