Nghĩa của từ inadmissibility trong tiếng Việt

inadmissibility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inadmissibility

US /ɪnˌæd.mɪs.əˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ɪnˌæd.mɪs.əˈbɪl.ə.ti/

Danh từ

tính không thể chấp nhận, sự không được phép

the quality of not being allowed or accepted, especially in a court of law

Ví dụ:
The judge ruled the evidence had to be excluded due to its inadmissibility.
Thẩm phán phán quyết rằng bằng chứng phải bị loại trừ do tính không thể chấp nhận của nó.
The inadmissibility of the confession led to the suspect's release.
Tính không thể chấp nhận của lời thú tội đã dẫn đến việc nghi phạm được thả.
Từ liên quan: